adjective
English to Vietnamese Dictionary

monogamous Meaning in Vietnamese (monogamous nghĩa là gì)

một vợ một chồng
một vợ một chồng in English:monogamous
Phonetic:mộtt vợ một chồng
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của monogamous trong tiếng Việt là một vợ một chồng. (Thực hành hoặc đặc trưng bởi chế độ một vợ một chồng, là trạng thái hoặc thực hành chỉ có một vợ hoặc chồng hoặc bạn đời tại một thời điểm.)

Definitions of Monogamous

  1. 1
    adjective
    một vợ một chồng

    Practicing or characterized by monogamy, which is the state or practice of having only one spouse or partner at a time.

    Thực hành hoặc đặc trưng bởi chế độ một vợ một chồng, là trạng thái hoặc thực hành chỉ có một vợ hoặc chồng hoặc bạn đời tại một thời điểm.

Example Sentences

“Many species of birds are monogamous, forming pair bonds for life.”

Nhiều loài chim sống chung thủy, chúng gắn bó với nhau trọn đời.

“He believes in a monogamous relationship.”

Anh ấy tin vào một mối quan hệ chung thủy.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

polygamouspromiscuous

Inflected Word Forms

nounmonogamy
agent nounmonogamist
adverbmonogamously