other
English to Vietnamese Dictionary
moore Meaning in Vietnamese (moore nghĩa là gì)
Moore
Moore in English:moore
Phonetic:Moo-ơ
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của moore trong tiếng Việt là Moore. (Một họ tiếng Anh phổ biến, thường có nguồn gốc địa danh chỉ người sống trên vùng đất hoang.)
Definitions of Moore
- 1
Example Sentences
casual
“The Moore family has lived in this village for generations.”
Gia đình Moore đã sống ở ngôi làng này nhiều thế hệ.