noun
English to Vietnamese Dictionary
moose Meaning in Vietnamese (moose nghĩa là gì)
nai sừng tấm
nai sừng tấm in English:moose
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của moose trong tiếng Việt là nai sừng tấm. (Một loài hươu lớn, Alces alces, có nguồn gốc từ các rừng phía bắc châu Âu, châu Á và Bắc Mỹ, đặc trưng bởi gạc rộng, hình mái chèo ở con đực.)
Definitions of Moose
- 1nounnai sừng tấm
A large species of deer, Alces alces, native to northern forests of Europe, Asia, and North America, characterized by broad, palmate antlers in the male.
Một loài hươu lớn, Alces alces, có nguồn gốc từ các rừng phía bắc châu Âu, châu Á và Bắc Mỹ, đặc trưng bởi gạc rộng, hình mái chèo ở con đực.
Example Sentences
casual
“The majestic moose grazed peacefully by the lake.”
Con nai sừng tấm uy nghi đang gặm cỏ yên bình bên hồ.