noun
English to Vietnamese Dictionary

muhammad Meaning in Vietnamese (muhammad nghĩa là gì)

Muhammad
Muhammad in English:muhammad
Phonetic:Mu-ha-met
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của muhammad trong tiếng Việt là Muhammad. (Muhammad là người sáng lập ra đạo Hồi và được người Hồi giáo coi là vị tiên tri cuối cùng được Chúa gửi đến nhân loại.)

Definitions of Muhammad

  1. 1
    noun
    Muhammad

    Muhammad was the founder of Islam and is regarded by Muslims as the last prophet sent by God to mankind.

    Muhammad là người sáng lập ra đạo Hồi và được người Hồi giáo coi là vị tiên tri cuối cùng được Chúa gửi đến nhân loại.

Example Sentences

formal

“Prophet Muhammad's teachings are followed by billions of Muslims worldwide.”