verb
English to Vietnamese Dictionary
munch Meaning in Vietnamese (munch nghĩa là gì)
nhai tóp tép
nhai tóp tép in English:munch
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của munch trong tiếng Việt là nhai tóp tép. (Ăn thức ăn, đặc biệt là với hành động liên tục và thường gây tiếng động của hàm.)
Definitions of Munch
- 1verbnhai tóp tép
To eat food, especially with a continuous and often audible action of the jaws.
Ăn thức ăn, đặc biệt là với hành động liên tục và thường gây tiếng động của hàm.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
past tensemunched
past participlemunched
present participlemunching
gerundmunching
agent nounmuncher