noun
English to Vietnamese Dictionary

otter Meaning in Vietnamese (otter nghĩa là gì)

rái cá
rái cá in English:otter
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của otter trong tiếng Việt là rái cá. (Một loài động vật có vú ăn thịt thuộc họ chồn, thích nghi với cuộc sống dưới nước, có thân hình dài, mảnh mai, chân ngắn, chân có màng và đuôi dài.)

Definitions of Otter

  1. 1
    noun
    rái cá

    An otter is a carnivorous mammal of the weasel family, adapted to life in water, with a long, slender body, short legs, webbed feet, and a long tail.

    Một loài động vật có vú ăn thịt thuộc họ chồn, thích nghi với cuộc sống dưới nước, có thân hình dài, mảnh mai, chân ngắn, chân có màng và đuôi dài.

Example Sentences

casual

“We saw an otter swimming gracefully in the river.”

casual

“Otters are known for their playful nature and love of water.”

Inflected Word Forms

pluralotters
adjectiveotter-like