verb · noun
English to Vietnamese Dictionary

piggyback Meaning in Vietnamese (piggyback nghĩa là gì)

verbcõng, dựa vào
nounsự cõng
cõng in English:piggyback
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của piggyback trong tiếng Việt là cõng, dựa vào, sự cõng. (Mang ai đó hoặc cái gì đó trên lưng hoặc vai.)

Definitions of Piggyback

  1. 1
    verb
    cõng

    To carry someone or something on one's back or shoulders.

    Mang ai đó hoặc cái gì đó trên lưng hoặc vai.

  2. 2
    noun
    sự cõng

    A ride on someone's back or shoulders.

    Một chuyến đi trên lưng hoặc vai của ai đó.

  3. 3
    verb
    dựa vào

    To use an existing system, idea, or resource as a basis or support for something new or additional.

    Sử dụng một hệ thống, ý tưởng hoặc nguồn lực hiện có làm cơ sở hoặc hỗ trợ cho một cái gì đó mới hoặc bổ sung.

Example Sentences

casual

“The father gave his child a piggyback ride around the park.”

business

“Many startups try to piggyback on the success of larger companies.”

casual

“He offered to piggyback her across the stream.”

Anh ấy đề nghị cõng cô ấy qua suối.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

carry on backshoulder ride

Inflected Word Forms

past tensepiggybacked
gerundpiggybacking
agent nounpiggybacker

Phrases & Idiomatic Expressions

piggyback ridecollocation

A ride on someone's back or shoulders.

piggyback onphrasal_verb

To use an existing system or idea as a basis for something new.