Topic: Common AnimalsWord 45 of 57
noun
English to Vietnamese Dictionary
raccoon Meaning in Vietnamese (raccoon nghĩa là gì)
gấu mèo
gấu mèo in English:raccoon
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của raccoon trong tiếng Việt là gấu mèo. (Một loài động vật có vú sống về đêm cỡ trung bình có nguồn gốc từ Bắc Mỹ, được biết đến với chiếc mặt nạ đen đặc trưng quanh mắt và chiếc đuôi rậm rạp có vòng.)
Definitions of Raccoon
- 1noungấu mèo
A medium-sized nocturnal mammal native to North America, known for its distinctive black mask around the eyes and bushy, ringed tail.
Một loài động vật có vú sống về đêm cỡ trung bình có nguồn gốc từ Bắc Mỹ, được biết đến với chiếc mặt nạ đen đặc trưng quanh mắt và chiếc đuôi rậm rạp có vòng.
Example Sentences
casual
“A raccoon was seen rummaging through the garbage bins last night.”
Topics & Categories
Topic & ExploreInflected Word Forms
pluralraccoons