verb
English to Vietnamese Dictionary

risking Meaning in Vietnamese (risking nghĩa là gì)

liều lĩnh, sự liều lĩnh
liều lĩnh in English:risking
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của risking trong tiếng Việt là liều lĩnh, sự liều lĩnh. (Hành động đặt ai đó hoặc cái gì đó vào tình trạng nguy hiểm, tổn hại hoặc mất mát, hoặc trạng thái bị đặt vào khả năng đó.)

Definitions of Risking

  1. 1
    verb
    sự liều lĩnh

    The act of exposing someone or something to danger, harm, or loss, or the state of being exposed to such a possibility.

    Hành động đặt ai đó hoặc cái gì đó vào tình trạng nguy hiểm, tổn hại hoặc mất mát, hoặc trạng thái bị đặt vào khả năng đó.

Example Sentences

business

“He is risking his career by making such a bold move.”

general

“Risking everything, she decided to start her own business.”

Liều lĩnh tất cả mọi thứ, cô ấy quyết định bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.

heroic

“They are risking their lives to save others.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

endangeringjeopardizingventuringgambling

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

infinitiverisk
past tenserisked
nounrisk
adjectiverisky
adverbriskily

Phrases & Idiomatic Expressions

at riskexpression

In a situation involving exposure to danger.

run the riskcollocation

To do something that might have an unpleasant or dangerous result.

take a riskcollocation

To do something that might have a bad result.