noun · verb
English to Vietnamese Dictionary
shutting Meaning in Vietnamese (shutting nghĩa là gì)
nounviệc đóng lại
verbđang đóng
việc đóng lại in English:shutting
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của shutting trong tiếng Việt là việc đóng lại, đang đóng. (Hành động hoặc quá trình đóng một cái gì đó, chẳng hạn như cửa ra vào, cửa sổ hoặc doanh nghiệp, thường ngụ ý sự hoàn thành hoặc chấm dứt.)
Definitions of Shutting
- 1nounviệc đóng lại
The action or process of closing something, such as a door, window, or business, often implying completion or cessation.
Hành động hoặc quá trình đóng một cái gì đó, chẳng hạn như cửa ra vào, cửa sổ hoặc doanh nghiệp, thường ngụ ý sự hoàn thành hoặc chấm dứt.
- 2
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
infinitiveshut
third person singularshuts
nounshutter
nounshutdown
nounshutout
Phrases & Idiomatic Expressions
shut downphrasal_verb
To stop operating or to cause something to stop operating.
shut upphrasal_verb
To stop talking or to make someone stop talking.
shut one's eyes to somethingidiom
To deliberately ignore something unpleasant or inconvenient.