other
English to Vietnamese Dictionary

steiner Meaning in Vietnamese (steiner nghĩa là gì)

Steiner
Steiner in English:steiner
Phonetic:xtai-nơ
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của steiner trong tiếng Việt là Steiner. (Steiner là một họ phổ biến có nguồn gốc từ tiếng Đức, thường chỉ một người đến từ vùng đất nhiều đá hoặc một người thợ đá.)

Definitions of Steiner

  1. 1
    other
    Steiner

    Steiner is a common surname of German origin, often indicating a person from a stony region or a stone worker.

    Steiner là một họ phổ biến có nguồn gốc từ tiếng Đức, thường chỉ một người đến từ vùng đất nhiều đá hoặc một người thợ đá.

Example Sentences

business

“Ms. Steiner will be joining our team next month.”

Bà Steiner sẽ tham gia đội của chúng tôi vào tháng tới.

casual

“The Steiner family has lived in this village for generations.”

Gia đình Steiner đã sống ở ngôi làng này qua nhiều thế hệ.