verb
English to Vietnamese Dictionary
synchronize Meaning in Vietnamese (synchronize nghĩa là gì)
đồng bộ hóa, làm cho xảy ra hoặc hoạt động cùng lúc hoặc cùng tốc độ, hoặc làm cho chúng nhất quán về thời gian
đồng bộ hóa in English:synchronize
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của synchronize trong tiếng Việt là đồng bộ hóa, làm cho xảy ra hoặc hoạt động cùng lúc hoặc cùng tốc độ, hoặc làm cho chúng nhất quán về thời gian. (Làm cho hai hay nhiều sự vật, sự việc xảy ra hoặc hoạt động cùng một lúc hoặc với cùng một tốc độ; làm cho chúng khớp nhau về thời gian.)
Definitions of Synchronize
- 1verblàm cho xảy ra hoặc hoạt động cùng lúc hoặc cùng tốc độ, hoặc làm cho chúng nhất quán về thời gian.
To cause things to occur or operate at the same time or rate, or to make them consistent in timing.
Làm cho hai hay nhiều sự vật, sự việc xảy ra hoặc hoạt động cùng một lúc hoặc với cùng một tốc độ; làm cho chúng khớp nhau về thời gian.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
desynchronizemismatch
Inflected Word Forms
past participlesynchronized
present participlesynchronizing
nounsynchronization
agent nounsynchronizer
adjectiveasynchronous
Phrases & Idiomatic Expressions
synchronize watchescollocation
To set multiple watches to the exact same time.
synchronize effortscollocation
To coordinate actions or work towards a common goal.