noun
English to Vietnamese Dictionary

vlan Meaning in Vietnamese (vlan nghĩa là gì)

VLAN, Mạng LAN ảo
VLAN in English:vlan
Phonetic:Vê-lan
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của vlan trong tiếng Việt là VLAN, Mạng LAN ảo. (VLAN (Virtual Local Area Network) là một nhóm logic các thiết bị mạng, trông như thể chúng ở trên cùng một mạng cục bộ (LAN), bất kể vị trí vật lý của chúng.)

Definitions of Vlan

  1. 1
    noun(formal)
    Mạng LAN ảo

    A VLAN (Virtual Local Area Network) is a logical grouping of network devices that appear to be on the same local area network, regardless of their physical location.

    VLAN (Virtual Local Area Network) là một nhóm logic các thiết bị mạng, trông như thể chúng ở trên cùng một mạng cục bộ (LAN), bất kể vị trí vật lý của chúng.

Example Sentences

technical

“Network administrators often use VLANs to separate different departments or types of traffic.”

Inflected Word Forms

nounVLAN-tagging
adjectiveVLAN-aware