noun
English to Vietnamese Dictionary

wendy Meaning in Vietnamese (wendy nghĩa là gì)

Wendy
Wendy in English:wendy
Phonetic:Uen-đi
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của wendy trong tiếng Việt là Wendy. (Wendy là một tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc không chắc chắn, được công nhận rộng rãi nhờ sự nổi bật trong câu chuyện về Peter Pan.)

Definitions of Wendy

  1. 1
    noun
    Wendy

    Wendy is a female given name of uncertain origin, widely recognized due to its prominence in the story of Peter Pan.

    Wendy là một tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc không chắc chắn, được công nhận rộng rãi nhờ sự nổi bật trong câu chuyện về Peter Pan.

Example Sentences

literary

“Wendy Darling is a central character in the classic tale of Peter Pan.”

Wendy Darling là một nhân vật trung tâm trong câu chuyện kinh điển về Peter Pan.

casual

“My friend Wendy just moved to a new city.”

Bạn tôi Wendy vừa chuyển đến một thành phố mới.