noun
English to Vietnamese Dictionary

wichita Meaning in Vietnamese (wichita nghĩa là gì)

Wichita
Wichita in English:wichita
Phonetic:Uých-i-ta
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của wichita trong tiếng Việt là Wichita. (Wichita là thành phố lớn nhất ở bang Kansas của Hoa Kỳ, được biết đến như một trung tâm công nghiệp và ngành hàng không.)

Definitions of Wichita

  1. 1
    noun
    Wichita

    Wichita is the largest city in the U.S. state of Kansas, known as an industrial hub and for its aviation industry.

    Wichita là thành phố lớn nhất ở bang Kansas của Hoa Kỳ, được biết đến như một trung tâm công nghiệp và ngành hàng không.

  2. 2
    noun
    Wichita

    The Wichita are a confederation of Southern Plains Native American tribes, historically residing in parts of Kansas, Oklahoma, and Texas.

    Người Wichita là một liên minh các bộ lạc thổ dân da đỏ ở Đồng bằng phía Nam, lịch sử cư trú ở các vùng của Kansas, Oklahoma và Texas.

Example Sentences

“She flew to Wichita for a business conference.”

Cô ấy đã bay đến Wichita để tham dự một hội nghị kinh doanh.

“The Wichita tribe has a rich cultural history.”

Bộ lạc Wichita có một lịch sử văn hóa phong phú.

“Many aircraft parts are manufactured in Wichita.”