noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

attributes Meaning in Vietnamese (attributes nghĩa là gì)

nounthuộc tính, phẩm chất
verbquy cho
thuộc tính in English:attributes
Phonetic:thôc tính
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của attributes trong tiếng Việt là thuộc tính, phẩm chất, quy cho. (Những phẩm chất hoặc đặc điểm cố hữu thuộc về một người hoặc một vật.)

Definitions of Attributes

  1. 1
    noun
    phẩm chất

    Inherent qualities or characteristics that belong to a person or thing.

    Những phẩm chất hoặc đặc điểm cố hữu thuộc về một người hoặc một vật.

  2. 2
    verb
    quy cho

    To regard something as being caused by or belonging to someone or something.

    Coi một điều gì đó là do ai hoặc cái gì gây ra hoặc thuộc về ai hoặc cái gì.

Example Sentences

business

“Leadership attributes include integrity and good communication skills.”

Các phẩm chất lãnh đạo bao gồm sự chính trực và kỹ năng giao tiếp tốt.

casual

“She attributes her success to hard work and perseverance.”

Cô ấy quy thành công của mình cho sự chăm chỉ và kiên trì.

formal

“The artist attributes the painting to a famous master.”

Nghệ sĩ này cho rằng bức tranh là của một bậc thầy nổi tiếng.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

infinitiveattribute
past participleattributed
present participleattributing
nounattribute
adjectiveattributable