noun
English to Vietnamese Dictionary
canisters Meaning in Vietnamese (canisters nghĩa là gì)
bình
Từ đồng nghĩa:hộpthùngvại
bình in English:canisters
Plural: canisters
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của canisters trong tiếng Việt là bình. (Bình là những vật chứa hình trụ, thường làm bằng kim loại hoặc nhựa, dùng để chứa các chất khác nhau như khí, thực phẩm hoặc hóa chất.)
Definitions of Canisters
- 1nounbình
Canisters are cylindrical containers, typically made of metal or plastic, used for storing various substances like gas, food, or chemicals.
Bình là những vật chứa hình trụ, thường làm bằng kim loại hoặc nhựa, dùng để chứa các chất khác nhau như khí, thực phẩm hoặc hóa chất.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
nouncanister