noun
English to Vietnamese Dictionary
chaplain Meaning in Vietnamese (chaplain nghĩa là gì)
linh mục
linh mục in English:chaplain
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của chaplain trong tiếng Việt là linh mục. (Một thành viên của giáo sĩ được chính thức gắn liền với một tổ chức thế tục như bệnh viện, nhà tù, đơn vị quân đội hoặc trường học.)
Definitions of Chaplain
- 1nounlinh mục
A chaplain is a member of the clergy who is officially attached to a secular institution such as a hospital, prison, military unit, or school.
Một thành viên của giáo sĩ được chính thức gắn liền với một tổ chức thế tục như bệnh viện, nhà tù, đơn vị quân đội hoặc trường học.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
nounchaplaincy