chilly Meaning in Vietnamese (chilly nghĩa là gì)
Nghĩa của chilly trong tiếng Việt là lạnh lẽo, lạnh, lạnh lùng. (Miêu tả cảm giác bị lạnh khó chịu hoặc nhiệt độ thấp trong môi trường.)
Definitions of Chilly
- 1adjectivelạnh
Describing a sensation of being unpleasantly cold or a low temperature in the environment.
Miêu tả cảm giác bị lạnh khó chịu hoặc nhiệt độ thấp trong môi trường.
- 2adjectivelạnh lùng
Characterized by a lack of warmth, friendliness, or enthusiasm in a person's manner or reception.
Đặc trưng bởi sự thiếu ấm áp, thân thiện hoặc nhiệt tình trong cách cư xử hoặc sự đón tiếp của một người.
Example Sentences
“It's quite chilly outside today, so remember to wear a warm coat.”
Hôm nay trời khá lạnh, vì vậy hãy nhớ mặc áo ấm.
“The air felt chilly as we walked along the riverbank in the evening.”
Không khí cảm thấy se lạnh khi chúng tôi đi dọc bờ sông vào buổi tối.
“She gave me a rather chilly reception when I arrived at her office.”
Cô ấy đã đón tiếp tôi một cách khá lạnh lùng khi tôi đến văn phòng của cô ấy.