noun · verb
English to Vietnamese Dictionary
chink Meaning in Vietnamese (chink nghĩa là gì)
nounkhe nứt, tiếng leng keng
verbkêu leng keng
khe nứt in English:chink
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của chink trong tiếng Việt là khe nứt, tiếng leng keng, kêu leng keng. (Một khe nứt là một chỗ hẹp hoặc vết nứt, thường ở trên tường hoặc cấu trúc khác, mà qua đó ánh sáng hoặc không khí có thể lọt qua.)
Definitions of Chink
- 1
- 2
- 3
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
past tensechinked
present participlechinking