noun · verb
English to Vietnamese Dictionary
clang Meaning in Vietnamese (clang nghĩa là gì)
nountiếng leng keng
verbkêu leng keng
tiếng leng keng in English:clang
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của clang trong tiếng Việt là tiếng leng keng, kêu leng keng. (Âm thanh kim loại lớn, vang vọng, thường được tạo ra khi một vật nặng va chạm với vật khác.)
Definitions of Clang
- 1
- 2
Example Sentences
“The bell gave a loud clang as it struck the wall.”
“The blacksmith's hammer would clang against the anvil all day.”
Chiếc búa của thợ rèn vang lên tiếng leng keng trên đe cả ngày.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
past tenseclanged
present participleclanging