verb
English to Vietnamese Dictionary

clobber Meaning in Vietnamese (clobber nghĩa là gì)

đánh nhừ tử, đánh bại
đánh nhừ tử in English:clobber
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của clobber trong tiếng Việt là đánh nhừ tử, đánh bại. (Đánh ai đó hoặc cái gì đó lặp đi lặp lại và rất mạnh, thường gây thương tích hoặc thiệt hại.)

Definitions of Clobber

  1. 1
    verb
    đánh nhừ tử

    To hit someone or something repeatedly and very hard, often causing injury or damage.

    Đánh ai đó hoặc cái gì đó lặp đi lặp lại và rất mạnh, thường gây thương tích hoặc thiệt hại.

  2. 2
    verb(informal)
    đánh bại

    To defeat an opponent comprehensively and decisively in a competition or argument.

    Đánh bại đối thủ một cách toàn diện và dứt khoát trong một cuộc thi đấu hoặc tranh luận.

Example Sentences

casual

“The boxer clobbered his opponent with a series of powerful punches.”

Võ sĩ quyền anh đã đánh nhừ tử đối thủ của mình bằng một loạt cú đấm mạnh mẽ.

casual

“Our team clobbered the opposition 5-0 in the final match.”

Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ 5-0 trong trận chung kết.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

third person singularclobbers
past tenseclobbered
past participleclobbered
present participleclobbering
gerundclobbering