noun
English to Vietnamese Dictionary

concubine Meaning in Vietnamese (concubine nghĩa là gì)

vợ lẽ
vợ lẽ in English:concubine
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của concubine trong tiếng Việt là vợ lẽ. (Người phụ nữ sống chung với một người đàn ông nhưng có địa vị thấp hơn vợ hoặc những người vợ hợp pháp của ông ta, thường không có sự công nhận đầy đủ về pháp lý hoặc xã hội.)

Definitions of Concubine

  1. 1
    noun
    vợ lẽ

    A woman who lives with a man but has lower status than his wife or wives, often without full legal or social recognition.

    Người phụ nữ sống chung với một người đàn ông nhưng có địa vị thấp hơn vợ hoặc những người vợ hợp pháp của ông ta, thường không có sự công nhận đầy đủ về pháp lý hoặc xã hội.

Example Sentences

historical

“In ancient societies, a king often had many concubines in addition to his legal wives.”

historical

“The concubine's children sometimes had a recognized, though lesser, claim to inheritance.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

mistressparamourkept woman

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

nounconcubinage