verb
English to Vietnamese Dictionary

convey Meaning in Vietnamese (convey nghĩa là gì)

truyền đạt, vận chuyển
truyền đạt in English:convey
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của convey trong tiếng Việt là truyền đạt, vận chuyển. (Vận chuyển hoặc mang cái gì đó hoặc ai đó từ nơi này đến nơi khác.)

Definitions of Convey

  1. 1
    verb
    vận chuyển

    To transport or carry something or someone from one place to another.

    Vận chuyển hoặc mang cái gì đó hoặc ai đó từ nơi này đến nơi khác.

  2. 2
    verb
    truyền đạt

    To make an idea, impression, or feeling known or understandable to someone.

    Làm cho một ý tưởng, ấn tượng hoặc cảm xúc được biết đến hoặc hiểu được với ai đó.

Example Sentences

“The pipeline was built to convey oil across the country.”

“His silence conveyed his disapproval of the plan.”

Sự im lặng của anh ấy đã truyền đạt sự không tán thành của anh ấy đối với kế hoạch.

“Please convey my best wishes to your family.”

Xin hãy truyền đạt những lời chúc tốt đẹp nhất của tôi đến gia đình bạn.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

third person singularconveys
past tenseconveyed
present participleconveying
nounconveyance
agent nounconveyor