adjective
English to Vietnamese Dictionary

cosmic Meaning in Vietnamese (cosmic nghĩa là gì)

vũ trụ, thuộc về vũ trụ
vũ trụ in English:cosmic
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của cosmic trong tiếng Việt là vũ trụ, thuộc về vũ trụ. (Liên quan đến vũ trụ hoặc cõi vĩnh hằng, đặc biệt là khi phân biệt với Trái Đất.)

Definitions of Cosmic

  1. 1
    adjective
    thuộc về vũ trụ

    Relating to the universe or cosmos, especially as distinct from the Earth.

    Liên quan đến vũ trụ hoặc cõi vĩnh hằng, đặc biệt là khi phân biệt với Trái Đất.

Example Sentences

“The telescope captured a stunning cosmic event.”

Kính thiên văn đã ghi lại một sự kiện vũ trụ tuyệt đẹp.

“She felt a cosmic connection to the ancient stars.”

Cô ấy cảm thấy một sự kết nối vũ trụ với những vì sao cổ đại.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

earthlyterrestrialmundane

Inflected Word Forms

nouncosmos
nouncosmology
agent nouncosmologist
adverbcosmically
Cosmic Meaning in Vietnamese (vũ trụ, thuộc về vũ trụ) | DictBridge Dictionary