verb · noun
English to Vietnamese Dictionary

crunching Meaning in Vietnamese (crunching nghĩa là gì)

verbtiếng răng rắc, gặm, nghiền
nountiếng răng rắc
tiếng răng rắc in English:crunching
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của crunching trong tiếng Việt là tiếng răng rắc, gặm, nghiền. (Hành động tạo ra âm thanh lớn, giòn khi thứ gì đó cứng bị nghiền nát hoặc nhai.)

Definitions of Crunching

  1. 1
    verb
    gặm

    The act of making a loud, crisp sound when something hard is being crushed or chewed.

    Hành động tạo ra âm thanh lớn, giòn khi thứ gì đó cứng bị nghiền nát hoặc nhai.

  2. 2
    noun
    tiếng răng rắc

    The sound produced by something hard being crushed or chewed.

    Âm thanh được tạo ra bởi thứ gì đó cứng bị nghiền nát hoặc nhai.

  3. 3
    verb(informal)
    nghiền

    Informally, to process or analyze a large amount of data or numbers rapidly.

    Không chính thức, để xử lý hoặc phân tích một lượng lớn dữ liệu hoặc số liệu một cách nhanh chóng.

Example Sentences

casual

“I heard the crunching of leaves underfoot.”

business

“He was crunching numbers late into the night.”

Anh ấy đã nghiền các con số đến khuya.

casual

“The dog was happily crunching on its bone.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

infinitivecrunch
third person singularcrunches
past tensecrunched
nouncrunch
adjectivecrunchy