noun
English to Vietnamese Dictionary
crutches Meaning in Vietnamese (crutches nghĩa là gì)
nạng
nạng in English:crutches
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của crutches trong tiếng Việt là nạng. (Một cặp gậy dài có phần trên được đệm và tay cầm, dùng để hỗ trợ người bị thương hoặc khuyết tật đi lại khó khăn.)
Definitions of Crutches
- 1nounnạng
A pair of long sticks with a padded top and a handle, used as a support by a person with an injury or disability that makes walking difficult.
Một cặp gậy dài có phần trên được đệm và tay cầm, dùng để hỗ trợ người bị thương hoặc khuyết tật đi lại khó khăn.
Example Sentences
casual
“After the accident, she had to use crutches for several weeks.”
Sau vụ tai nạn, cô ấy phải dùng nạng trong vài tuần.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
supportswalking aids
Inflected Word Forms
nouncrutch