noun
English to Vietnamese Dictionary

deadwood Meaning in Vietnamese (deadwood nghĩa là gì)

cây chết, nhân viên, nguồn lực kém hiệu quả, cành khô, cành chết
cây chết in English:deadwood
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của deadwood trong tiếng Việt là cây chết, nhân viên, nguồn lực kém hiệu quả, cành khô, cành chết. (Nhân viên hoặc các yếu tố trong một tổ chức không còn năng suất, hiệu quả hoặc đóng góp tích cực.)

Definitions of Deadwood

  1. 1
    noun(colloquial)
    nhân viên/nguồn lực kém hiệu quả

    Deadwood refers to employees or items within an organization that are no longer productive, efficient, or contributing positively.

    Nhân viên hoặc các yếu tố trong một tổ chức không còn năng suất, hiệu quả hoặc đóng góp tích cực.

  2. 2
    noun
    cành khô, cành chết

    Deadwood is the dry, dead branches or parts of a tree that are no longer alive or growing.

    Các cành hoặc bộ phận khô, chết của cây không còn sống hoặc phát triển.

Example Sentences

business

“The new manager's first task was to identify and remove the deadwood from the team.”

casual

“After the severe winter, many trees had a lot of deadwood that needed to be pruned.”

Sau mùa đông khắc nghiệt, nhiều cây có nhiều cành khô cần phải cắt tỉa.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

redundant staffineffective personnelsuperfluous elements

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

assetproductive staffvaluable contributor