envied Meaning in Vietnamese (envied nghĩa là gì)
Nghĩa của envied trong tiếng Việt là ghen tị, đáng ghen tị. (Cảm thấy bất mãn hoặc oán giận khi người khác có những thứ mình ao ước về tài sản, phẩm chất hoặc may mắn.)
Definitions of Envied
- 1verbghen tị
To have felt a feeling of discontented or resentful longing aroused by someone else's possessions, qualities, or luck.
Cảm thấy bất mãn hoặc oán giận khi người khác có những thứ mình ao ước về tài sản, phẩm chất hoặc may mắn.
- 2adjectiveđáng ghen tị
Describing someone or something that is the object of envy; desired or coveted by others.
Mô tả một người hoặc vật là đối tượng của sự ghen tị; được người khác ao ước hoặc thèm muốn.
Example Sentences
“Her success was envied by many of her colleagues.”
Thành công của cô ấy bị nhiều đồng nghiệp ghen tị.
“He envied his brother's carefree lifestyle.”
“The envied position came with great responsibility.”
Vị trí đáng ghen tị đó đi kèm với trách nhiệm lớn lao.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English: