noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

forks Meaning in Vietnamese (forks nghĩa là gì)

nouncái nĩa, chạc
verbchia đôi
Từ đồng nghĩa:dĩa
cái nĩa in English:forks
Plural: forks
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của forks trong tiếng Việt là cái nĩa, chạc, chia đôi. (Một dụng cụ có hai hoặc nhiều răng dùng để nâng thức ăn lên miệng hoặc giữ thức ăn khi cắt.)

Definitions of Forks

  1. 1
    noun
    cái nĩa

    A utensil with two or more prongs used for lifting food to the mouth or holding it when cutting.

    Một dụng cụ có hai hoặc nhiều răng dùng để nâng thức ăn lên miệng hoặc giữ thức ăn khi cắt.

  2. 2
    noun
    chạc

    A point where a road, path, or river divides into two or more branches.

    Điểm mà một con đường, lối đi, hoặc con sông chia thành hai hoặc nhiều nhánh.

  3. 3
    verb
    chia đôi

    To divide into two or more branches, or to use a fork to lift or move something.

    Chia thành hai hoặc nhiều nhánh, hoặc dùng nĩa để nâng hoặc di chuyển vật gì đó.

Example Sentences

casual

“The restaurant provided clean forks with every meal.”

Nhà hàng cung cấp những cái nĩa sạch sẽ cho mỗi bữa ăn.

casual

“The road forks into two paths leading to different villages.”

casual

“He forks the hay into the feeder with ease.”

Anh ấy dễ dàng dùng nĩa để xúc cỏ khô cho máng ăn.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In Vietnamese:

dĩachạc

Inflected Word Forms

infinitivefork
past participleforked
present participleforking
nounfork
adjectiveforked