adjective
English to Vietnamese Dictionary

frantic Meaning in Vietnamese (frantic nghĩa là gì)

cuống cuồng
cuống cuồng in English:frantic
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của frantic trong tiếng Việt là cuống cuồng. (Cảm thấy hoặc bày tỏ sự lo lắng và sợ hãi tột độ, đặc biệt trong một tình huống mà bạn không thể kiểm soát được sự kiện.)

Definitions of Frantic

  1. 1
    adjective
    cuống cuồng

    Feeling or expressing extreme worry and fear, especially in a situation where you cannot control events.

    Cảm thấy hoặc bày tỏ sự lo lắng và sợ hãi tột độ, đặc biệt trong một tình huống mà bạn không thể kiểm soát được sự kiện.

  2. 2
    adjective
    cuống cuồng

    Done quickly and with a lot of effort, but in a disorganized way, because you feel anxious or worried.

    Được thực hiện nhanh chóng và với nhiều nỗ lực, nhưng theo một cách không có tổ chức, vì bạn cảm thấy lo lắng hoặc bồn chồn.

Example Sentences

casual

“The mother was frantic with worry when her child went missing.”

casual

“He made a frantic search for his lost keys.”

Anh ấy đã tìm kiếm cuống cuồng chiếc chìa khóa bị mất của mình.

business

“There was a frantic rush to finish the project before the deadline.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

nounfranticness
adverbfrantically