adjective
English to Vietnamese Dictionary
frantic Meaning in Vietnamese (frantic nghĩa là gì)
cuống cuồng
cuống cuồng in English:frantic
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của frantic trong tiếng Việt là cuống cuồng. (Cảm thấy hoặc bày tỏ sự lo lắng và sợ hãi tột độ, đặc biệt trong một tình huống mà bạn không thể kiểm soát được sự kiện.)
Definitions of Frantic
- 1adjectivecuống cuồng
Feeling or expressing extreme worry and fear, especially in a situation where you cannot control events.
Cảm thấy hoặc bày tỏ sự lo lắng và sợ hãi tột độ, đặc biệt trong một tình huống mà bạn không thể kiểm soát được sự kiện.
- 2adjectivecuống cuồng
Done quickly and with a lot of effort, but in a disorganized way, because you feel anxious or worried.
Được thực hiện nhanh chóng và với nhiều nỗ lực, nhưng theo một cách không có tổ chức, vì bạn cảm thấy lo lắng hoặc bồn chồn.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
nounfranticness
adverbfrantically