verb · noun
English to Vietnamese Dictionary

gimp Meaning in Vietnamese (gimp nghĩa là gì)

verbập ễnh
nounviền trang trí
ập ễnh in English:gimp
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của gimp trong tiếng Việt là ập ễnh, viền trang trí. (Đi lại khó khăn một cách rõ rệt, thường do bị thương hoặc khuyết tật thể chất, gây ra dáng đi không đều.)

Definitions of Gimp

  1. 1
    verb
    ập ễnh

    To walk with a noticeable difficulty, often due to an injury or physical impairment, causing an uneven gait.

    Đi lại khó khăn một cách rõ rệt, thường do bị thương hoặc khuyết tật thể chất, gây ra dáng đi không đều.

  2. 2
    noun
    viền trang trí

    A narrow, flat braid or trim, often stiffened with wire, used for ornamentation on clothing or upholstery.

    Một dải bện hẹp, phẳng hoặc viền, thường được cứng hóa bằng dây, dùng để trang trí trên quần áo hoặc đồ bọc.

Example Sentences

casual

“After twisting his ankle, he began to gimp noticeably.”

Sau khi bị bong gân, anh ấy bắt đầu đi lại ập ễnh rõ rệt.

formal

“The old sofa was edged with a decorative gimp.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

hobblelimpfalter

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

stridemarch

Inflected Word Forms

past tensegimped
present participlegimping
noungimpiness
adjectivegimpy