noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

harming Meaning in Vietnamese (harming nghĩa là gì)

noungây hại, sự gây hại
verbgây hại
gây hại in English:harming
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của harming trong tiếng Việt là gây hại, sự gây hại. (Hành động gây ra thương tích hoặc tổn hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó hoặc cái gì đó.)

Definitions of Harming

  1. 1
    noun
    sự gây hại

    The act of causing physical or emotional injury or damage to someone or something.

    Hành động gây ra thương tích hoặc tổn hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó hoặc cái gì đó.

  2. 2
    verb
    gây hại

    In the process of inflicting injury or damage to someone or something.

    Đang trong quá trình gây ra thương tích hoặc tổn hại cho ai đó hoặc cái gì đó.

Example Sentences

“Harming animals for sport is considered unethical.”

Việc gây hại cho động vật vì mục đích giải trí bị coi là phi đạo đức.

“He was harming his reputation with his reckless behavior.”

Anh ta đang hủy hoại danh tiếng của mình bằng hành vi liều lĩnh.

“The chemicals are harming the environment.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

injuringdamaginghurtingwounding

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

infinitiveharm
third person singularharms
past tenseharmed
adjectiveharmful
adjectiveharmless