adverb
English to Vietnamese Dictionary

indeed Meaning in Vietnamese (indeed nghĩa là gì)

thật vậy
thật vậy in English:indeed
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của indeed trong tiếng Việt là thật vậy. (Được dùng để nhấn mạnh một lời tuyên bố hoặc để xác nhận điều gì đó đã được nói.)

Definitions of Indeed

  1. 1
    adverb
    thật vậy

    Used to emphasize a statement or to confirm something that has been said.

    Được dùng để nhấn mạnh một lời tuyên bố hoặc để xác nhận điều gì đó đã được nói.

  2. 2
    adverb
    thật vậy

    Used to introduce a statement that adds to or strengthens a previous statement.

    Được dùng để giới thiệu một tuyên bố bổ sung hoặc củng cố một tuyên bố trước đó.

  3. 3
    adverb
    thật vậy

    Used to express agreement or to show that something is true.

    Được dùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc để cho thấy điều gì đó là đúng.

Example Sentences

casual

“It was a very hot day indeed.”

Đó quả là một ngày rất nóng thật vậy.

casual

“He is a very talented artist indeed.”

Anh ấy quả là một nghệ sĩ rất tài năng thật vậy.

casual

“Did you indeed finish all the work?”

Bạn quả thật đã hoàn thành tất cả công việc phải không?

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

hardlyscarcelybarely

Phrases & Idiomatic Expressions

Yes, indeed.expression

An emphatic way of saying 'yes' or 'that is true'.