noun
English to Vietnamese Dictionary
malaria Meaning in Vietnamese (malaria nghĩa là gì)
sốt rét
sốt rét in English:malaria
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của malaria trong tiếng Việt là sốt rét. (Bệnh sốt rét là một căn bệnh nghiêm trọng do một loại ký sinh trùng gây ra, thường lây nhiễm cho một loại muỗi nhất định hút máu người, dẫn đến các triệu chứng như sốt, ớn lạnh và đau đầu.)
Definitions of Malaria
- 1nounsốt rét
Malaria is a serious disease caused by a parasite that commonly infects a certain type of mosquito which feeds on humans, leading to symptoms like fever, chills, and headache.
Bệnh sốt rét là một căn bệnh nghiêm trọng do một loại ký sinh trùng gây ra, thường lây nhiễm cho một loại muỗi nhất định hút máu người, dẫn đến các triệu chứng như sốt, ớn lạnh và đau đầu.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
aguepaludism
Inflected Word Forms
adjectivemalarial