adjective
English to Vietnamese Dictionary
mangy Meaning in Vietnamese (mangy nghĩa là gì)
ghẻ lở, bị ghẻ lở, tồi tàn
ghẻ lở in English:mangy
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của mangy trong tiếng Việt là ghẻ lở, bị ghẻ lở, tồi tàn. (Mô tả một loài động vật mắc bệnh ghẻ, một bệnh ngoài da lây nhiễm đặc trưng bởi vảy và rụng lông.)
Definitions of Mangy
- 1adjectivebị ghẻ lở
Describing an animal suffering from mange, a contagious skin disease characterized by scabs and hair loss.
Mô tả một loài động vật mắc bệnh ghẻ, một bệnh ngoài da lây nhiễm đặc trưng bởi vảy và rụng lông.
- 2adjectivetồi tàn
Describing something or someone in a poor, shabby, or neglected condition.
Mô tả một thứ gì đó hoặc một người nào đó trong tình trạng tồi tệ, tồi tàn hoặc bị bỏ bê.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
nounmange
nounmanginess