noun
English to Vietnamese Dictionary

mayflower Meaning in Vietnamese (mayflower nghĩa là gì)

Mayflower, hoa tháng Năm
Mayflower in English:mayflower
Phonetic:Mei-flau-ơ
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của mayflower trong tiếng Việt là Mayflower, hoa tháng Năm. (Mayflower là con tàu đã chuyên chở những người Thanh giáo Anh đầu tiên, ngày nay được gọi là những Người Hành hương, từ Plymouth, Anh, đến Thế giới Mới vào năm 1620.)

Definitions of Mayflower

  1. 1
    noun
    Mayflower

    The Mayflower was the ship that transported the first English Puritans, known today as the Pilgrims, from Plymouth, England, to the New World in 1620.

    Mayflower là con tàu đã chuyên chở những người Thanh giáo Anh đầu tiên, ngày nay được gọi là những Người Hành hương, từ Plymouth, Anh, đến Thế giới Mới vào năm 1620.

  2. 2
    noun
    hoa tháng Năm

    Mayflower is also a common name for several flowering plants, especially *Epigaea repens*, a small evergreen shrub native to eastern North America.

    Hoa tháng Năm cũng là tên gọi phổ biến cho một số loài thực vật có hoa, đặc biệt là *Epigaea repens*, một loại cây bụi thường xanh nhỏ có nguồn gốc từ miền đông Bắc Mỹ.

Example Sentences

“The Pilgrims sailed to America on the Mayflower in 1620.”

“The mayflower is a beautiful spring flower that blooms early.”

Hoa tháng Năm là một loài hoa mùa xuân xinh đẹp nở sớm.

Inflected Word Forms

nounMayflower Compact
nounMayflower II