noun
English to Vietnamese Dictionary

mclean Meaning in Vietnamese (mclean nghĩa là gì)

McLean
McLean in English:mclean
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của mclean trong tiếng Việt là McLean. (McLean là một họ phổ biến của người Scotland, cũng được sử dụng làm tên riêng, và thường xuất hiện như một địa danh ở nhiều quốc gia khác nhau.)

Definitions of Mclean

  1. 1
    noun
    McLean

    McLean is a common Scottish surname, also used as a given name, and frequently appears as a place name in various countries.

    McLean là một họ phổ biến của người Scotland, cũng được sử dụng làm tên riêng, và thường xuất hiện như một địa danh ở nhiều quốc gia khác nhau.

Example Sentences

formal

“Dr. McLean presented her research findings at the conference.”

Tiến sĩ McLean đã trình bày kết quả nghiên cứu của bà tại hội nghị.

casual

“We drove through McLean, Virginia, on our way to Washington D.C.”