noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

mentioning Meaning in Vietnamese (mentioning nghĩa là gì)

nounđề cập, sự đề cập
verbviệc đề cập
đề cập in English:mentioning
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của mentioning trong tiếng Việt là đề cập, sự đề cập, việc đề cập. (Hành động nhắc đến điều gì hoặc ai đó một cách ngắn gọn, thường trong lời nói hoặc bài viết.)

Definitions of Mentioning

  1. 1
    noun
    sự đề cập

    The act of referring to something or someone briefly, often in speech or writing.

    Hành động nhắc đến điều gì hoặc ai đó một cách ngắn gọn, thường trong lời nói hoặc bài viết.

  2. 2
    verb
    việc đề cập

    The present participle or gerund form of 'to mention', indicating the ongoing action of bringing something to attention.

    Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của 'to mention', chỉ hành động đang diễn ra là đưa điều gì đó ra để chú ý.

Example Sentences

casual

“His mentioning of the incident caused a stir.”

Việc ông ấy đề cập đến vụ việc đã gây xôn xao.

business

“She avoided mentioning the sensitive topic during the meeting.”

Cô ấy tránh đề cập đến chủ đề nhạy cảm trong cuộc họp.

formal

“Thank you for mentioning my contribution.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

infinitivemention
third person singularmentions
past tensementioned
adjectiveunmentioned