noun
English to Vietnamese Dictionary

midwest Meaning in Vietnamese (midwest nghĩa là gì)

miền Trung Tây
miền Trung Tây in English:midwest
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của midwest trong tiếng Việt là miền Trung Tây. (Miền Trung Tây là một khu vực địa lý rộng lớn nằm ở trung tâm Hoa Kỳ, đặc trưng bởi những vùng đất nông nghiệp rộng lớn và di sản công nghiệp.)

Definitions of Midwest

  1. 1
    noun
    miền Trung Tây

    The Midwest is a large geographical region located in the central United States, characterized by its vast agricultural lands and industrial heritage.

    Miền Trung Tây là một khu vực địa lý rộng lớn nằm ở trung tâm Hoa Kỳ, đặc trưng bởi những vùng đất nông nghiệp rộng lớn và di sản công nghiệp.

Example Sentences

general

“Many people from the Midwest are known for their friendly and hardworking nature.”

business

“The company is looking to expand its market presence in the Midwest region.”

Inflected Word Forms

nounMidwesterner
adjectiveMidwestern