adjective
English to Vietnamese Dictionary

morbid Meaning in Vietnamese (morbid nghĩa là gì)

bệnh hoạn, ám ảnh
bệnh hoạn in English:morbid
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của morbid trong tiếng Việt là bệnh hoạn, ám ảnh. (Mô tả một người hoặc vật bị ám ảnh bởi những chủ đề đáng lo ngại hoặc khó chịu, đặc biệt là cái chết và bệnh tật.)

Definitions of Morbid

  1. 1
    adjective
    ám ảnh

    Describing a person or thing that is characterized by an unhealthy interest in disturbing or unpleasant subjects, especially death and disease.

    Mô tả một người hoặc vật bị ám ảnh bởi những chủ đề đáng lo ngại hoặc khó chịu, đặc biệt là cái chết và bệnh tật.

  2. 2
    adjective
    bệnh hoạn

    Relating to or caused by disease; pathological.

    Liên quan đến hoặc gây ra bởi bệnh tật; bệnh lý.

Example Sentences

“He has a morbid fascination with true crime documentaries.”

Anh ấy có một sự ám ảnh bệnh hoạn với các phim tài liệu về tội phạm có thật.

“The doctor noted several morbid changes in the patient's tissues.”

Bác sĩ ghi nhận một số thay đổi bệnh lý trong các mô của bệnh nhân.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

gloomymacabregruesomeunhealthyunwholesome

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

nounmorbidity
adverbmorbidly