noun · verb
English to Vietnamese Dictionary
quack Meaning in Vietnamese (quack nghĩa là gì)
nounquack, thầy lang bốc thuốc, tiếng kêu quàng quạc
verbkêu quàng quạc
quack in English:quack
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của quack trong tiếng Việt là quack, thầy lang bốc thuốc, tiếng kêu quàng quạc, kêu quàng quạc. (Một người tuyên bố sai sự thật rằng mình có kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt về y học, thường hành nghề mà không có bằng cấp phù hợp.)
Definitions of Quack
- 1noun(informal)thầy lang bốc thuốc
A person who dishonestly claims to have special knowledge or skills in medicine, often practicing without proper qualifications.
Một người tuyên bố sai sự thật rằng mình có kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt về y học, thường hành nghề mà không có bằng cấp phù hợp.
- 2
- 3
Example Sentences
“The village was unfortunately plagued by a quack who promised miracle cures.”
“We heard the ducks quack loudly by the pond.”
Chúng tôi nghe thấy tiếng vịt kêu quàng quạc inh ỏi bên bờ ao.
“Her advice was dismissed as pure quackery.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsAntonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
past tensequacked
present participlequacking
nounquackery
pluralquacks