scorn Meaning in Vietnamese (scorn nghĩa là gì)
Nghĩa của scorn trong tiếng Việt là khinh bỉ, sự khinh bỉ. (Sự khinh bỉ là cảm giác mạnh mẽ hoặc sự biểu hiện rằng ai đó hoặc cái gì đó là vô giá trị hoặc đáng khinh.)
Definitions of Scorn
- 1nounsự khinh bỉ
Scorn is the strong feeling or expression that someone or something is worthless or despicable.
Sự khinh bỉ là cảm giác mạnh mẽ hoặc sự biểu hiện rằng ai đó hoặc cái gì đó là vô giá trị hoặc đáng khinh.
- 2verbkhinh bỉ
To scorn means to reject or dismiss something or someone as contemptible or unworthy of consideration.
Khinh bỉ có nghĩa là bác bỏ hoặc gạt bỏ ai đó hoặc cái gì đó như là đáng khinh hoặc không xứng đáng được xem xét.
Example Sentences
“She felt nothing but scorn for his cowardly actions.”
Cô ấy không cảm thấy gì ngoài sự khinh bỉ đối với hành động hèn nhát của anh ta.
“He would scorn any offer of help from his rivals.”
Anh ta sẽ khinh bỉ mọi lời đề nghị giúp đỡ từ các đối thủ của mình.
“His face was full of scorn as he looked at the defeated team.”
Khuôn mặt anh ta đầy vẻ khinh bỉ khi nhìn đội thua cuộc.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
To criticize someone or something very strongly and contemptuously.