shoppy Meaning in Vietnamese (shoppy nghĩa là gì)
Nghĩa của shoppy trong tiếng Việt là sầm uất. (Mô tả một địa điểm hoặc khu vực có nhiều cửa hàng, cửa hiệu và cơ sở bán lẻ, thường ngụ ý sự tập trung vào chủ nghĩa tiêu dùng.)
Definitions of Shoppy
- 1adjective(informal)sầm uất
Describing a place or area that has many shops, boutiques, and retail establishments, often implying a focus on consumerism.
Mô tả một địa điểm hoặc khu vực có nhiều cửa hàng, cửa hiệu và cơ sở bán lẻ, thường ngụ ý sự tập trung vào chủ nghĩa tiêu dùng.
Example Sentences
“The new downtown area feels very shoppy with all the boutiques and cafes.”
Khu vực trung tâm thành phố mới có cảm giác rất sầm uất với tất cả các cửa hàng thời trang và quán cà phê.
“She loves visiting shoppy districts when she travels to new cities.”
Cô ấy thích đến thăm các khu phố sầm uất khi đi du lịch đến các thành phố mới.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English: