Topic: ColorsWord 45 of 52
noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

slate Meaning in Vietnamese (slate nghĩa là gì)

nounphiến đá phiến, đá phiến
verbchỉ trích gay gắt, lên lịch
phiến đá phiến in English:slate
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của slate trong tiếng Việt là phiến đá phiến, đá phiến, chỉ trích gay gắt, lên lịch. (Một loại đá biến chất, hạt mịn, thường có màu xám, xanh lá cây hoặc tím xanh lam, có thể tách thành các lớp mỏng, mịn và được sử dụng để lợp mái, lát sàn và làm bề mặt viết.)

Definitions of Slate

  1. 1
    noun
    đá phiến

    A fine-grained, metamorphic rock, typically gray, green, or bluish-purple, that can be split into thin, smooth layers and is used for roofing, flooring, and writing surfaces.

    Một loại đá biến chất, hạt mịn, thường có màu xám, xanh lá cây hoặc tím xanh lam, có thể tách thành các lớp mỏng, mịn và được sử dụng để lợp mái, lát sàn và làm bề mặt viết.

  2. 2
    verb
    chỉ trích gay gắt

    To criticize someone or something severely, often in a public or official manner.

    Chỉ trích ai đó hoặc điều gì đó một cách nghiêm khắc, thường là một cách công khai hoặc chính thức.

  3. 3
    verb
    lên lịch

    To schedule or plan for something to happen at a particular time or place.

    Lên lịch hoặc lên kế hoạch cho một sự kiện xảy ra vào một thời điểm hoặc địa điểm cụ thể.

Example Sentences

“The old house had a roof made of slate.”

Ngôi nhà cũ có mái lợp bằng đá phiến.

“The new policy was slated by the opposition party.”

Chính sách mới đã bị đảng đối lập chỉ trích gay gắt.

“He is slated to speak at the conference tomorrow.”

Anh ấy dự kiến sẽ phát biểu tại hội nghị vào ngày mai.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

past tenseslated
present participleslating

Phrases & Idiomatic Expressions

clean slateidiom

A fresh start, free from past mistakes or debts.

wipe the slate cleanidiom

To forget past mistakes or start over without any previous disadvantages.