noun
English to Vietnamese Dictionary

vic Meaning in Vietnamese (vic nghĩa là gì)

vic, nạn nhân, linh mục
vic in English:vic
Phonetic:vích
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của vic trong tiếng Việt là vic, nạn nhân, linh mục. (Một cách gọi thân mật của 'victim', chỉ người bị hại, bị thương hoặc bị giết do tội phạm, tai nạn hoặc sự kiện bất lợi khác.)

Definitions of Vic

  1. 1
    noun(informal)
    nạn nhân

    An informal abbreviation for 'victim', referring to a person who has been harmed, injured, or killed as a result of a crime, accident, or other adverse event.

    Một cách gọi thân mật của 'victim', chỉ người bị hại, bị thương hoặc bị giết do tội phạm, tai nạn hoặc sự kiện bất lợi khác.

  2. 2
    noun(informal)
    linh mục

    An informal abbreviation for 'vicar', a priest in the Church of England who is in charge of a parish.

    Một cách gọi thân mật của 'vicar', một linh mục trong Giáo hội Anh phụ trách một giáo xứ.

Example Sentences

casual

“The detective interviewed the vic about the robbery.”

casual

“The vic was transported to the nearest hospital.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

victimsufferer

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

nounvictim
nounvictimization