interjection · noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

wham Meaning in Vietnamese (wham nghĩa là gì)

interjectionrầm
nouncú đập
verbđập mạnh
rầm in English:wham
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của wham trong tiếng Việt là rầm, cú đập, đập mạnh. (Dùng để tượng thanh cho âm thanh của một cú va chạm hoặc đòn đánh bất ngờ, mạnh mẽ.)

Definitions of Wham

  1. 1
    interjection(colloquial)
    rầm

    Used to represent the sound of a sudden, forceful impact or blow.

    Dùng để tượng thanh cho âm thanh của một cú va chạm hoặc đòn đánh bất ngờ, mạnh mẽ.

  2. 2
    noun(informal)
    cú đập

    A sudden, forceful blow or impact.

    Một cú va chạm hoặc đòn đánh bất ngờ, mạnh mẽ.

  3. 3
    verb(informal)
    đập mạnh

    To hit something with a sudden, forceful blow.

    Đánh mạnh vào cái gì đó với một cú va chạm hoặc đòn đánh bất ngờ, mạnh mẽ.

Example Sentences

casual

“Wham! The ball hit the wall with a loud noise.”

casual

“He gave the door a wham to open it.”

Anh ấy đập mạnh vào cửa để mở nó ra.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

past tensewhammed
present participlewhamming

Phrases & Idiomatic Expressions

wham-bamcollocation

Done very quickly and without much thought or care.