other
English to Vietnamese Dictionary

z Meaning in Vietnamese (z nghĩa là gì)

zê, chữ zê
zê in English:z
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của z trong tiếng Việt là zê, chữ zê. (Chữ cái thứ hai mươi sáu và cuối cùng trong bảng chữ cái tiếng Anh, dùng để biểu thị một phụ âm xát răng lợi hữu thanh.)

Definitions of Z

  1. 1
    other
    chữ zê

    The twenty-sixth and last letter of the English alphabet, used to represent a voiced alveolar sibilant consonant.

    Chữ cái thứ hai mươi sáu và cuối cùng trong bảng chữ cái tiếng Anh, dùng để biểu thị một phụ âm xát răng lợi hữu thanh.

Example Sentences

“The word 'zebra' starts with the letter Z.”

Từ 'zebra' bắt đầu bằng chữ Z.

“Please write a capital Z on the board.”

Xin hãy viết một chữ Z hoa trên bảng.