noun · verb
English to Vietnamese Dictionary
averages Meaning in Vietnamese (averages nghĩa là gì)
nountrung bình
verbtrung bình hóa
trung bình in English:averages
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của averages trong tiếng Việt là trung bình, trung bình hóa. (Trung bình là kết quả thu được bằng cách cộng một số lượng các đại lượng với nhau rồi chia cho số lượng các đại lượng đó.)
Definitions of Averages
- 1
- 2
Example Sentences
business
“The company's sales averages have been steadily increasing over the past quarter.”
Doanh số trung bình của công ty đã tăng đều đặn trong quý vừa qua.
casual
“He averages about eight hours of sleep per night.”
Anh ấy ngủ trung bình khoảng tám tiếng mỗi đêm.
technical
“The new system averages the data from all sensors.”
Hệ thống mới tính trung bình dữ liệu từ tất cả các cảm biến.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
meansmediansnorms
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
extremesoutliers
Inflected Word Forms
past tenseaveraged
present participleaveraging
nounaverage