noun
English to Vietnamese Dictionary

classification Meaning in Vietnamese (classification nghĩa là gì)

phân loại, sự phân loại
phân loại in English:classification
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của classification trong tiếng Việt là phân loại, sự phân loại. (Hành động hoặc quá trình sắp xếp người hoặc vật thành các nhóm hoặc danh mục theo phẩm chất hoặc đặc điểm chung.)

Definitions of Classification

  1. 1
    noun
    sự phân loại

    The act or process of arranging people or things into groups or categories according to shared qualities or characteristics.

    Hành động hoặc quá trình sắp xếp người hoặc vật thành các nhóm hoặc danh mục theo phẩm chất hoặc đặc điểm chung.

Example Sentences

formal

“The classification of species is a fundamental task in biology.”

business

“Data classification helps in managing large datasets efficiently.”

Phân loại dữ liệu giúp quản lý các tập dữ liệu lớn một cách hiệu quả.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

categorizationgroupingsortingarrangement

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

disorderdisorganizationrandomization

Inflected Word Forms

infinitiveclassify
past participleclassified
agent nounclassifier